Japan Airlines

Japan Airlines (JAL), tập đoàn hàng không lớn nhất châu Á, phục vụ tại hơn 280 sân bay ở 45 quốc gia và vùng lãnh thổ trên thế giới. Mạng lưới nhóm JAL trên 363 tuyến hành khách quốc tế và 128 tuyến nội địa, mạng lưới tuyến bay nội địa lớn nhất tại Nhật Bản.

Nắm bắt Lợi thế

Các hội viên của Emirates Skywards có thể tích lũy và sử dùng Dặm thưởng trên mỗi chuyến bay qua hệ thống Japan Airlines, bao gồm các chuyến bay nội địa của JAL. Hãy nhớ kiểm tra các ngày hạn chế đổi thưởng, các nơi đến và đi, và các điều kiện trước khi đặt vé.

Hãy khai báo số thẻ hội viên Emirates Skywards của Quý khách khi đặt chỗ.

Nắm bắt Lợi thế của chương trình ưu đãi từ Japan AirlinesMở một trang web bên ngoài trong thẻ mới.

Tích lũy dặm bay

Chuyến bay Quốc tế

Các hạng đặt chỗ sau đây không đủ điều kiện để tích dặm trong các chuyến bay Hạng phổ thông giữa Dubai và Nhật Bản: D, X, I, H, K, M, L, V, S, Q, N, O, G và R.
Hạng phổ thông Hạng phổ thông Hạng Phổ Thông Hạng Thương Gia Hạng Thương Gia Hạng Nhất
Q, N H,K,M,L,V,S,O,G,R Y,B,W,E I J,C,D,X F,A
0,3 Dặm* 0,5 Dặm* 1 Dặm* 0,7 Dặm* 1,25 Dặm* 1,5 Dặm*

Chuyến bay nội địa

Đối với các chuyến bay nội địa Nhật Bản bao gồm trong vé quốc tế, trong đó có Yokoso Japan Airpass và vé Welcome to Japan, các dặm thưởng sẽ được cộng trong bảng sau không phụ thuộc vào mức cộng dồn trong bảng các chuyến bay Nội địa: 1 Dặm thưởng với mỗi dặm bay tại Hạng Phổ thông, 1,1 Dặm thưởng với mỗi dặm bay tại Hạng Thương gia và 1,5 Dặm thưởng tại Hạng Nhất.
Hạng Phổ thôngDặm thưởng tích lũy được trên các chuyến bay nội địa phụ thuộc vào loại giá vé Hạng Thương giaDặm thưởng tích lũy được trên các chuyến bay nội địa phụ thuộc vào loại giá vé Hạng Nhất Dặm thưởng tích lũy được trên các chuyến bay nội địa phụ thuộc vào loại giá vé
0,75 Dặm - 1 Dặm 0,85 Dặm - 1,1 Dặm 1,25 Dặm - 1,5 Dặm

Sử dụng Dặm bay

Các Dặm bay được chỉ định trong bảng dưới đây liên quan đến các chuyến bay khứ hồi bằng vé thưởng.


Giữa Châu Âu và:

Mở rộng Thu gọn
Giữa Châu Âu và Hạng Phổ Thông Hạng Thương Gia Hạng Nhất
Giữa Châu Âu và Nhật Bản 110.000 225.000 335.000
Giữa Châu Âu và Seoul, Busan 115.000 235.000 350.000
Giữa Châu Âu và Guam 105.000 215.000 320.000
Giữa Châu Âu và Châu Á 1 105.000 215.000 320.000
Giữa Châu Âu và Châu Á 2 105.000 215.000 320.000

Giữa Mát-xcơ-va và:

Mở rộng Thu gọn
Giữa Mát-xcơ-va và: Hạng Phổ Thông Hạng Thương Gia Hạng Nhất
Giữa Mát-xcơ-va và Nhật Bản 40.000 85.000 125.000
Giữa Mát-xcơ-va và Seoul, Busan 50.000 105.000 155.000
Giữa Mát-xcơ-va và Guam 50.000 105.000 155.000
Giữa Mát-xcơ-va và Châu Á 1 50.000 105.000 155.000
Giữa Mát-xcơ-va và Châu Á 2 60.000 125.000 185.000
Giữa Mát-xcơ-va và Úc 60.000 125.000 185.000

Giữa Nhật Bản và:

Mở rộng Thu gọn
Giữa Nhật Bản và: Hạng Phổ Thông Hạng Thương Gia Hạng Nhất
Giữa Nhật Bản và Châu Âu 110.000 225.000 335.000
Giữa Nhật Bản và Mát-xcơ-va 40.000 85.000 125.000
Giữa Nhật Bản và Nhật Bản 20.000 - -
Giữa Nhật Bản và Seoul, Busan 20.000 45.000 65.000
Giữa Nhật Bản và Guam 30.000 65.000 95.000
Giữa Nhật Bản và Châu Á 1 30.000 65.000 95.000
Giữa Nhật Bản và Châu Á 2 35.000 75.000 110.000
Giữa Nhật Bản và Úc 40.000 85.000 125.000
Giữa Nhật Bản và Hawaii 40.000 85.000 125.000
Giữa Nhật Bản và Bắc Mỹ 60.000 125.000 185.000

Giữa Seoul, Busan và:

Mở rộng Thu gọn
Giữa Seoul, Busan và: Hạng Phổ Thông Hạng Thương Gia Hạng Nhất
Giữa Seoul, Busan và Châu Âu 115.000 235.000 350.000
Giữa Seoul, Busan và Mát-xcơ-va 50.000 105.000 155.000
Giữa Seoul, Busan và Nhật Bản 20.000 45.000 65.000
Giữa Seoul, Busan và Guam 30.000 65.000 95.000
Giữa Seoul, Busan và Châu Á 1 30.000 65.000 95.000
Giữa Seoul, Busan và Châu Á 2 45.000 95.000 140.000
Giữa Seoul, Busan và Úc 50.000 105.000 155.000
Giữa Seoul, Busan và Hawaii 50.000 105.000 155.000
Giữa Seoul, Busan và Bắc Mỹ 60.000 125.000 185.000

Giữa Châu Á 1 và:

Mở rộng Thu gọn
Giữa Châu Á 1 và: Hạng Phổ Thông Hạng Thương Gia Hạng Nhất
Giữa Châu Á 1 và Châu Âu 105.000 215.000 320.000
Giữa Châu Á 1 và Mát-xcơ-va 50.000 105.000 155.000
BGiữa Châu Á 1 và Nhật Bản 30,000 65.000 95.000
Giữa Châu Á 1 và Seoul, Busan 30,000 65.000 95.000
Giữa Châu Á 1 và Guam 30.000 65.000 95.000
Giữa Châu Á 1 và Châu Á 2 50.000 105.000 155.000
Giữa Châu Á 1 và Úc 50.000 105.000 155.000
Giữa Châu Á 1 và Hawaii 50.000 105.000 155.000
Giữa Giữa Châu Á 1 và và Bắc Mỹ 60.000 125.000 185.000

Giữa Châu Á 2 và:

Mở rộng Thu gọn
Giữa Châu Á 2 và: Hạng Phổ Thông Hạng Thương Gia Hạng Nhất
Giữa Châu Á 2 và Châu Âu 105.000 215.000 320.000
Giữa Châu Á 2 và Mát-xcơ-va 60.000 125.000 185.000
Giữa Châu Á 2 và Nhật Bản 35.000 75.000 110.000
Giữa Châu Á 2 và Seoul, Busan 45.000 95.000 140.000
Giữa Châu Á 2 và Guam 50.000 105.000 155.000
Giữa Châu Á 2 và Châu Á 1 50.000 105.000 155.000
Giữa Châu Á 2 và Úc 60.000 125.000 185.000
Giữa Châu Á 2 và Hawaii 60.000 125.000 185.000
Giữa Giữa Châu Á 2 và và Bắc Mỹ 70.000 145.000 215.000

Giữa Úc và:

Mở rộng Thu gọn
Giữa Úc và: Hạng Phổ Thông Hạng Thương Gia Hạng Nhất
Giữa Úc và Châu Âu 128.000 256.000 384.000
Giữa Úc và Mát-xcơ-va 128.000 256.000 384.000
Giữa Úc và Nhật Bản 40.000 85.000 125.000
Giữa Úc và Seoul, Busan 50.000 105.000 155.000
Giữa Úc và Guam 50.000 105.000 155.000
Giữa Úc và Châu Á 1 50.000 105.000 155.000
Giữa Úc và Châu Á 2 60.000 125.000 185.000
Giữa Úc và Hawaii 60.000 125.000 185.000
Giữa Úc và Bắc Mỹ 70.000 145.000 215.000

Giữa Hawaii và:

Mở rộng Thu gọn
Giữa Hawaii và: Hạng Phổ Thông Hạng Thương Gia Hạng Nhất
Giữa Hawaii và Nhật Bản 40.000 85.000 125.000
Giữa Hawaii và Seoul, Busan 50.000 105.000 155.000
Giữa Hawaii và Châu Á 1 50.000 105.000 155.000
Giữa Hawaii và Châu Á 2 60.000 125.000 185.000
Giữa Hawaii và Úc 60.000 125.000 185.000

Giữa Bắc Mỹ và:

Mở rộng Thu gọn
Giữa Bắc Mỹ và: Hạng Phổ Thông Hạng Thương Gia Hạng Nhất
Giữa Bắc Mỹ và Nhật Bản 60.000 125.000 185.000
Giữa Bắc Mỹ và Seoul, Busan 60.000 125.000 185.000
Giữa Bắc Mỹ và GuamChỉ áp dụng cho hành trình Vancouver - Guam 60.000 125.000 185.000
Giữa Bắc Mỹ và Châu Á 1 60.000 125.000 185.000
Giữa Bắc Mỹ và Châu Á 2 70.000 145.000 215.000
Giữa Bắc Mỹ và Úc 70.000 145.000 215.000

Giữa Nam Mỹ và:

Mở rộng Thu gọn
Giữa Nam Mỹ và: Hạng Phổ Thông Hạng Thương Gia Hạng Nhất
Giữa Nam Mỹ và Nhật Bản 80.000 165.000 245.000
Giữa Nam Mỹ và Seoul, Busan 85.000 175.000 260.000
Giữa Nam Mỹ và Guam 85.000 175.000 260.000
Giữa Nam Mỹ và Châu Á 1 85.000 175.000 260.000
BGiữa Nam Mỹ và Châu Á 2 90.000 185.000 275.000
Úc 90,000 185.000 275.000

Khu vực thưởng

Mở rộng Thu gọn
Khu vực thưởng Quốc gia & Khu vực
Châu Âu Frankfurt, London, Paris, Helsinki
Hawaii Honolulu, Kona
Châu Á 1 Bắc Kinh, Đại Liên, Quảng Châu, Hồng Kông, Cao Hùng, Manila, Thượng Hải, Đài Bắc và Thiên Tân
Châu Á 2 Băng Cốc, Delhi, Hà Nội, Thành phố Hồ Chí Minh, Jakarta, Kuala Lumpur, Singapore
Úc Sydney
Bắc Mỹ Chicago, Los Angeles, New York, San Francisco, Vancouver, Boston, San Diego

Thông tin Quan trọng

Tích lũy Dặm thưởng

  • Hội viên của Emirates Skywards đủ điều kiện để tích lũy Dặm thưởng trên tất cả các chuyến bay nội địa và Quốc tế được vận hành bởi Japan Airlines với mã JL. Tất cả các chuyến bay của các hãng hàng không chi nhánh của Japan Airline như Japan Transocean Air, JAL Express và J-Air đều đủ điều kiện để tích lũy Dặm thưởng.
  • Vé trẻ sơ sinh không đủ điều kiện để tích lũy Dặm thưởng khi bay nội địa hay quốc tế.
  • Hội viên sẽ chỉ được tích lũy Dặm thưởng Skypwards từ các chuyến bay liên danh Emirates và Japan Airlines vận hành bởi Japan Airlines.
  • Vui lòng trích dẫn số thẻ hội viên Emirates Skywards khi tiến hành đặt vé. Lưu ý rằng Quý khách không được phép đăng ký mã số hội viên cho các chuyến bay nội địa của Japan Airlines tại quầy làm thủ tục lên máy bay của Japan Airlines. Nếu Quý khách chưa khai báo mã số hội viên của mình trước khi bay thì Quý khách có thể yêu cầu cộng dặm thưởng sau chuyến bay bằng cách gửi bản gốc của thẻ lên máy bay của mình (chúng tôi không phát hành vé cho các chuyến bay nội địa của Japan Airlines) cùng với mã số hội viên Emirates Skywards của Quý khách tới Emirates Skywards.
  • Quý khách không thể tích lũy Dặm thưởng với các Chuyến Du lịch Theo đoàn (GIT)/ Giá vé Cá nhân Trọn gói (IIF), chuyến bay được thưởng, hoặc bất cứ khuyến mại vé miễn phí nào. Quý khách không thể tích lũy Dặm thưởng với vé giảm giá đại lý hoặc vé giảm giá ngành, chuyến bay thuê bao, hoặc vé cung cấp đặc biệt.

Sử Dụng Dặm Thưởng

  • Vé thưởng không được áp dụng cho các chuyến bay liên danh vận hành bởi các hãng khác ngoài Japan Airlines và các chuyến bay của các hãng hàng không chi nhánh của Japan Airline như Japan Transocean Air và JAL Express and J-Air.
  • Vé được thưởng sẽ cần tới số Dặm tương ứng dù hành khách sử dụng ghế trên máy bay là người lớn, trẻ em, hay trẻ sơ sinh. Dặm thưởng đã tích lũy chỉ được dùng cho các chuyến bay thẳng.
  • Trong Thời gian Cao điểm Japan Airlines sẽ giới hạn số lượng các chuyến bay được thưởng. Hãy ghé thăm website của Japan Airlines để biết thêm về các ngày lễ/Tết áp dụng cho các chuyến bay nội địa (mở một trang bên ngoài trong tab mới).
  • Vé thưởng Quốc tế
    • Vé thưởng Quốc tế cho phép một điểm dừng, ngoài điểm đến cuối cùng, tại thành phố nối chuyến.
    • Nối chuyến kéo dài 24 tiếng hoặc hơn sẽ được coi là một điểm dừng.
    • Những điểm dừng không tự nguyện bao gồm cả các lần nối chuyến sẽ không được tính vào tổng số điểm dừng đủ điều kiện.
    • Vé thưởng Quốc tế của Hạng Thương gia và Hạng nhất có chặng nội địa từ hoặc đến Nhật Bản sẽ được đặt chỗ dưới dạng vé thưởng Hạng Phổ thông cho chặng nội địa.
    • Trong Nhật Bản:
      • Với các chuyến đi xuất phát ngoài Nhật Bản (khi Nhật Bản không phải là điểm đến cuối cùng) nhưng có các điểm dừng tại Nhật Bản, Quý khách sẽ có tối đa hai điểm dừng trong toàn bộ chuyến đi.
      • Khi Nhật Bản là điểm đến cuối cùng của một chuyến đi xuất phát ngoài Nhật Bản thì Quý khách sẽ được phép chọn một điểm dừng khác ngoài điểm đến cuối cùng tại Nhật Bản.
      • Với các chuyến đi xuất phát từ Nhật Bản thì Quý khách sẽ không có bất kỳ điểm dừng nào. Tuy nhiên, Quý khách sẽ được phép quá cảnh (đổi máy bay trong vòng 24 giờ).
      • Toàn bộ chuyến đi với Vé thưởng Quốc tế chỉ bao gồm hai chặng nội địa tại Nhật Bản.
      • Trong trường hợp không có dịch vụ bay thẳng thì có thể yêu cầu từ hai hoặc nhiều hơn hai vé thưởng trở lên.

Với các chuyến bay nội địa Nhật Bản, các quy định đặc biệt áp dụng với vé thưởng như sau:

Điều kiện trẻ sơ sinh

  • Trẻ sơ sinh ngồi ghế sẽ cần có vé máy bay hoặc là vé tổng số dặm thưởng của người lớn hoặc vé trẻ em.
  • Trẻ sơ sinh không ngồi ghế cần nhỏ hơn ba tuổi và phải có vé phi lợi nhuận khi ngồi cùng ghế với cha mẹ.

Đặt trước

  • Mỗi chặng nội địa của chuyến bay thưởng phải được đặt trước sớm nhất vào lúc 09:30 (giờ Nhật Bản) và đặt hai tháng trước ngày bay theo luật địa phương của Nhật Bản.
  • Không chấp nhận vé mở.
  • Giới hạn định tuyến: Một vé thưởng có thể bao gồm hai chặng với điều kiện cùng một chặng với cùng hướng bay không được sử dụng hai lần.
  • Tất cả các chặng bay phải nằm trong chuyến bay thẳng.
  • Tất cả các chuyến bay phải được xác nhận tại thời điểm đặt chỗ vé thưởng. Không chấp nhận việc thay đổi tên vé thưởng hoặc danh sách chờ.

Thời gian áp dụng

  • Vé thưởng nội địa của Japan Airlines chỉ có hiệu lực với chuyến bay và ngày bay được đặt ban đầu. Vé thưởng sẽ bị hủy nếu không bay vào chuyến bay và ngày bay đã đặt trước.
  • Được phép thực hiện những thay đổi về ngày bay của vé thưởng bốn ngày trước ngày khởi hành.
  • Vé thưởng của các tuyến bay nội địa của Japan Airlines có hiệu lực trong vòng 90 ngày kể từ ngày sau ngày phát hành vé thưởng.